Nghĩa tiếng Việt
- Dây, buộc, dải buộc.danh từEN-VI Dict
- Ren, đăng ten.danh từEN-VI Dict
- Thắt, buộc.động từEN-VI Dict
- Viền, viền bằng ren, viền bằng đăng ten.động từEN-VI Dict
- Pha thêm (rượu mạnh).động từEN-VI Dict
- Chuộc khát quất.động từEN-VI Dict
- Nịt chặt, buộc chặt.động từEN-VI Dict
- Đánh, quất (ai).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Tie the box with a strong lace.
-
The dress had blue lace on the sleeves.
-
You should lace up your shoes before running.
-
She will lace the skirt with white trim.
-
He tried to lace the tea with milk.