Nghĩa tiếng Việt
- Sự cười, sự cười đùa.danh từEN-VI Dict
- hiện tại phân từ của laughđộng từEN-VI Dict
- Vui cười, vui vẻ, tươi cười.tính từEN-VI Dict
- phân từ hiện tại của laughđộng từWiktionary
Ví dụ
-
Their laughing filled the quiet room.
-
The children were laughing in the yard.
-
I saw a laughing face on the poster.
-
a laughing face
bộ mặt tươi cười