Nghĩa tiếng Việt
- Tắm rửa.động từEN-VI Dict
- Chảy qua, trôi qua (dòng nước).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They lave the child before bed.
-
The river lave the stones below.
/ˈleɪv/
lave là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tắm rửa; Chảy qua, trôi qua (dòng nước).
They lave the child before bed.
The river lave the stones below.