Nghĩa tiếng Việt
- Xài phí, lãng phí, hoang tàn.tính từEN-VI Dict
- Nhiều, quá nhiều.tính từEN-VI Dict
- Tiêu xài hoang phí, lãng phí.động từEN-VI Dict
- Cho nhiều, cho rộng rãi.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was very lavish in spending his inheritance money.
-
The critics were lavish in their praise of her play.
-
They love to lavish money upon their many pleasures.
-
Parents should lavish care and affection on their children.
-
to be lavish in spending one's money
ăn tiêu lãng phí hoang tàn