TanroDictionary Sổ từ

lavish

/ˈlævɪʃ/

Anh Thông dụng
0

lavish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xài phí, lãng phí, hoang tàn; Nhiều, quá nhiều; Tiêu xài hoang phí, lãng phí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xài phí, lãng phí, hoang tàn.tính từEN-VI Dict
  2. Nhiều, quá nhiều.tính từEN-VI Dict
  3. Tiêu xài hoang phí, lãng phí.động từEN-VI Dict
  4. Cho nhiều, cho rộng rãi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He was very lavish in spending his inheritance money.

  2. The critics were lavish in their praise of her play.

  3. They love to lavish money upon their many pleasures.

  4. Parents should lavish care and affection on their children.

  5. to be lavish in spending one's money

    ăn tiêu lãng phí hoang tàn