Nghĩa tiếng Việt
- Như le ledanh từWiktionary
- Vẻ, dáng.danh từWiktionary
- Chỗ mở ra đóng vào để đưa không khí vào động cơ (xe máy, v.v.).danh từWiktionary
- Cây nhỏ mọc ở rừng thưa, thân cứng, có dáng giống trúc.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Lấy le với mọi người .
-
Huyến lúc bấy giờ thì lo tiệm ảnh (vì ra tiền) hơn là lo cho tờ báo (vì làm báo chỉ là để lấy le thôi).
(Vũ Bằng)
-
Mở le.
-
Rừng le.