TanroDictionary

le

Việt
0

le là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như le le; Vẻ, dáng; Chỗ mở ra đóng vào để đưa không khí vào động cơ (xe máy, v.v.).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Như le ledanh từWiktionary
  2. Vẻ, dáng.danh từWiktionary
  3. Chỗ mở ra đóng vào để đưa không khí vào động cơ (xe máy, v.v.).danh từWiktionary
  4. Cây nhỏ mọc ở rừng thưa, thân cứng, có dáng giống trúc.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Lấy le với mọi người .

  2. Huyến lúc bấy giờ thì lo tiệm ảnh (vì ra tiền) hơn là lo cho tờ báo (vì làm báo chỉ là để lấy le thôi).

    (Vũ Bằng)

  3. Mở le.

  4. Rừng le.