/ˈlɛf/
lev là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồng leva (tiền Bun-ga-ri).
He paid the bill with a lev.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn của bạn và để hiển thị quảng cáo phù hợp. Tìm hiểu thêm