TanroDictionary Sổ từ

loll

/lɒl/

Anh
0

loll là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thè lưỡi; Ngả (đầu); chống (tay); tựa một cách uể oải vào; Thè ra (lưỡi).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thè lưỡi.động từEN-VI Dict
  2. Ngả (đầu); chống (tay); tựa một cách uể oải vào.động từEN-VI Dict
  3. Thè ra (lưỡi).động từEN-VI Dict
  4. Ngả đầu; gác tay chân một cách uể oải; ngồi uể oải; đứng uể oải; tựa uể oải.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The dog lolled its tongue in heat.

  2. He lolled in the chair after lunch.

  3. The puppy lolled its tongue out.

  4. She lolled on the sofa all afternoon.