TanroDictionary

lon

Việt
0

lon là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thú rừng cùng họ với cầy móc cua, nhưng nhỏ hơn; Vỏ hộp sữa, rượu, hoặc nước uống, bằng kim loại; Ống bơ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thú rừng cùng họ với cầy móc cua, nhưng nhỏ hơn.danh từWiktionary
  2. Vỏ hộp sữa, rượu, hoặc nước uống, bằng kim loại.danh từWiktionary
  3. Ống bơ.danh từWiktionary
  4. Cối nhỏ bằng sành.danh từWiktionary
  5. Vại nhỏ, chậu nhỏ bằng sành.danh từWiktionary
  6. Phù hiệu quân hàm (của quân đội một số nước).danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Bia lon.

  2. Đã uống hai lon nước ngọt mà tại sao còn khát miệng?

  3. Đong hai lon gạo.

  4. Lon giã cua.

  5. Lon nước gạo.