Nghĩa tiếng Việt
- Thú rừng cùng họ với cầy móc cua, nhưng nhỏ hơn.danh từWiktionary
- Vỏ hộp sữa, rượu, hoặc nước uống, bằng kim loại.danh từWiktionary
- Ống bơ.danh từWiktionary
- Cối nhỏ bằng sành.danh từWiktionary
- Vại nhỏ, chậu nhỏ bằng sành.danh từWiktionary
- Phù hiệu quân hàm (của quân đội một số nước).danh từWiktionary
Ví dụ
-
Bia lon.
-
Đã uống hai lon nước ngọt mà tại sao còn khát miệng?
-
Đong hai lon gạo.
-
Lon giã cua.
-
Lon nước gạo.