Nghĩa tiếng Việt
- Lỏng, không chặt, chùng, không căng, không khít, rời ra, lung lay, long ra, lòng thòng.tính từEN-VI Dict
- Rộng lùng thùng, lùng nhùng (quần áo).tính từEN-VI Dict
- Xốp, mềm, dễ cày, dễ làm tơi (đất).tính từEN-VI Dict
- Lẻ, nhỏ (tiền).tính từEN-VI Dict
- Mơ hồ, không rõ ràng, không chính xác; không chặt chẽ, phóng (lý luận, dịch, viết văn...).tính từEN-VI Dict
- Phóng đãng, phóng túng, không nghiêm, không chặt chẽ, ẩu, bừa bãi... (đạo đức, tính tình, kỷ luật...).tính từEN-VI Dict
- Yếu, hay ỉa chảy (ruột).tính từEN-VI Dict
- Sự buông lỏng, sự trút, sự tuôn ra.danh từEN-VI Dict
- Thả lỏng, buông lỏng, thả ra, cởi ra, tháo ra, buông ra, nới ra, làm rời ra, gỡ ra.động từEN-VI Dict
- Thả (dây buộc, buồm).động từEN-VI Dict
- Bắn ra, phóng ra (viên đạn, mũi tên...).động từEN-VI Dict
- Bắn vào (ai).động từEN-VI Dict
- Bắt đầu bắn, thả mũi tên.OEN-VI Dict
Ví dụ
-
He has some loose hair on his head.
-
He wore a loose shirt today.
-
The loose soil was easy to dig.
-
She kept some loose cash in her pocket.
-
The book was written with a loose translation.