TanroDictionary Sổ từ

loose

/luːs/

Anh
0

loose là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lỏng, không chặt, chùng, không căng, không khít, rời ra, lung lay, long ra, lòng thòng; Rộng lùng thùng, lùng nhùng (quần áo); Xốp, mềm, dễ cày, dễ làm tơi (đất).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lỏng, không chặt, chùng, không căng, không khít, rời ra, lung lay, long ra, lòng thòng.tính từEN-VI Dict
  2. Rộng lùng thùng, lùng nhùng (quần áo).tính từEN-VI Dict
  3. Xốp, mềm, dễ cày, dễ làm tơi (đất).tính từEN-VI Dict
  4. Lẻ, nhỏ (tiền).tính từEN-VI Dict
  5. Mơ hồ, không rõ ràng, không chính xác; không chặt chẽ, phóng (lý luận, dịch, viết văn...).tính từEN-VI Dict
  6. Phóng đãng, phóng túng, không nghiêm, không chặt chẽ, ẩu, bừa bãi... (đạo đức, tính tình, kỷ luật...).tính từEN-VI Dict
  7. Yếu, hay ỉa chảy (ruột).tính từEN-VI Dict
  8. Sự buông lỏng, sự trút, sự tuôn ra.danh từEN-VI Dict
  9. Thả lỏng, buông lỏng, thả ra, cởi ra, tháo ra, buông ra, nới ra, làm rời ra, gỡ ra.động từEN-VI Dict
  10. Thả (dây buộc, buồm).động từEN-VI Dict
  11. Bắn ra, phóng ra (viên đạn, mũi tên...).động từEN-VI Dict
  12. Bắn vào (ai).động từEN-VI Dict
  13. Bắt đầu bắn, thả mũi tên.OEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He has some loose hair on his head.

  2. He wore a loose shirt today.

  3. The loose soil was easy to dig.

  4. She kept some loose cash in her pocket.

  5. The book was written with a loose translation.