Nghĩa tiếng Việt
- Lông mày, nói tắt.danh từWiktionary
- Lá bắc ở các cây ngô, lúa, về sau tồn tại dưới dạng vảy ở dưới hạt.danh từWiktionary
- Vẩy ốc.danh từWiktionary
- Từ xưng gọi với người đối thoại, mang sắc thái thân mật, hoặc coi thường.danh từWiktionary
- Một tên gọi khác của dân tộc Chứt.danh từWiktionary
- Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Chứt.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Mắt phượng mày ngài.
-
Mặt ủ mày chau.
-
Làm cho sạch mày ngô.
-
Mỏng mày hay hạt.
-
Cần gì mày đến gặp tao.