TanroDictionary Sổ từ

mày

Việt
0

mày là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Lông mày, nói tắt; Lá bắc ở các cây ngô, lúa, về sau tồn tại dưới dạng vảy ở dưới hạt; Vẩy ốc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lông mày, nói tắt.danh từWiktionary
  2. Lá bắc ở các cây ngô, lúa, về sau tồn tại dưới dạng vảy ở dưới hạt.danh từWiktionary
  3. Vẩy ốc.danh từWiktionary
  4. Từ xưng gọi với người đối thoại, mang sắc thái thân mật, hoặc coi thường.danh từWiktionary
  5. Một tên gọi khác của dân tộc Chứt.danh từWiktionary
  6. Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Chứt.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Mắt phượng mày ngài.

  2. Mặt ủ mày chau.

  3. Làm cho sạch mày ngô.

  4. Mỏng mày hay hạt.

  5. Cần gì mày đến gặp tao.