TanroDictionary Sổ từ

mây

Việt
0

mây là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đám hạt nước hoặc hạt băng nhỏ li ti do hơi nước trong khí quyển ngưng lại, lơ lửng trên bầu trời; Cây leo, lá xẻ thuỳ sâu, cuống lá có gai, thân dài và mềm, thường dùng để buộc hoặc đan các đồ dùng trong nhà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đám hạt nước hoặc hạt băng nhỏ li ti do hơi nước trong khí quyển ngưng lại, lơ lửng trên bầu trời.danh từWiktionary
  2. Cây leo, lá xẻ thuỳ sâu, cuống lá có gai, thân dài và mềm, thường dùng để buộc hoặc đan các đồ dùng trong nhà.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Mây đen kéo mù trời.

  2. Đám mây.

  3. Ghế mây.

  4. Roi mây.