Nghĩa tiếng Việt
- Đám hạt nước hoặc hạt băng nhỏ li ti do hơi nước trong khí quyển ngưng lại, lơ lửng trên bầu trời.danh từWiktionary
- Cây leo, lá xẻ thuỳ sâu, cuống lá có gai, thân dài và mềm, thường dùng để buộc hoặc đan các đồ dùng trong nhà.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Mây đen kéo mù trời.
-
Đám mây.
-
Ghế mây.
-
Roi mây.