Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với mế: danh từWiktionary
- Phần ở phía ngoài cùng, ở mép của bề mặt một vật.danh từWiktionary
- Phía ở về nơi không xa lắm.danh từWiktionary
- . Chặt, tỉa bớt.động từWiktionary
Ví dụ
-
Bà mé già.
-
Ngồi xuống mé giường.
-
Nhà ở mé rừng.
-
Thuyền tạt vào mé sông.
-
Đi từ mé làng ra.