TanroDictionary Sổ từ

mé

Việt
0

mé là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như mế; Phần ở phía ngoài cùng, ở mép của bề mặt một vật; Phía ở về nơi không xa lắm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với mế: danh từWiktionary
  2. Phần ở phía ngoài cùng, ở mép của bề mặt một vật.danh từWiktionary
  3. Phía ở về nơi không xa lắm.danh từWiktionary
  4. . Chặt, tỉa bớt.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Bà mé già.

  2. Ngồi xuống mé giường.

  3. Nhà ở mé rừng.

  4. Thuyền tạt vào mé sông.

  5. Đi từ mé làng ra.