Nghĩa tiếng Việt
- Đồ đan, thường có hình tròn, bị hỏng.danh từWiktionary
- Thiếp đi hoặc mất khả năng nhận cảm.tính từ いWiktionary
- Ham thích đến mức bị cuốn hút, không còn biết gì nữa.tính từ いWiktionary
- Lạc (đường).tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Mê rổ.
-
Lành làm thúng, thủng làm mê. (tục ngữ)
-
Ngủ mê.
-
Nằm mê.
-
Mê cuồng.