TanroDictionary Sổ từ

mê

Việt
0

mê là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đồ đan, thường có hình tròn, bị hỏng; Thiếp đi hoặc mất khả năng nhận cảm; Ham thích đến mức bị cuốn hút, không còn biết gì nữa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ đan, thường có hình tròn, bị hỏng.danh từWiktionary
  2. Thiếp đi hoặc mất khả năng nhận cảm.tính từ いWiktionary
  3. Ham thích đến mức bị cuốn hút, không còn biết gì nữa.tính từ いWiktionary
  4. Lạc (đường).tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Mê rổ.

  2. Lành làm thúng, thủng làm mê. (tục ngữ)

  3. Ngủ mê.

  4. Nằm mê.

  5. Mê cuồng.