Nghĩa tiếng Việt
- Phần da mềm ở trên và dưới mắt làm cho mắt có thể mở ra nhắm lại được.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Sưng mí mắt.
mí là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần da mềm ở trên và dưới mắt làm cho mắt có thể mở ra nhắm lại được.
Sưng mí mắt.