TanroDictionary Sổ từ

mò

Việt
0

mò là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bọ nhỏ, thường có ở ổ gà hoặc sống kí sinh trên mình gà, đốt rất ngứa; Cây bụi nhỏ mọc hoang, lá to, mùi hôi, hoa đỏ hay trắng tập trung thành cụm ở ngọn, nhị thò ra ngoài; Sờ tìm khi không thể nhìn thấy được (thường là trong nước, trong bóng tối).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bọ nhỏ, thường có ở ổ gà hoặc sống kí sinh trên mình gà, đốt rất ngứa.danh từWiktionary
  2. Cây bụi nhỏ mọc hoang, lá to, mùi hôi, hoa đỏ hay trắng tập trung thành cụm ở ngọn, nhị thò ra ngoài.danh từWiktionary
  3. Sờ tìm khi không thể nhìn thấy được (thường là trong nước, trong bóng tối).động từWiktionary
  4. Tìm một cách hú hoạ, may rủi vì không có căn cứ.động từWiktionary
  5. . Tìm đến một cách không đàng hoàng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mò cá.

  2. Mò cua bắt ốc.

  3. Tối quá, không biết đằng nào mà mò.

  4. Ruộng ngập sâu, phải gặt mò.

  5. Không mò ra đầu mối.