Nghĩa tiếng Việt
- Bọ nhỏ, thường có ở ổ gà hoặc sống kí sinh trên mình gà, đốt rất ngứa.danh từWiktionary
- Cây bụi nhỏ mọc hoang, lá to, mùi hôi, hoa đỏ hay trắng tập trung thành cụm ở ngọn, nhị thò ra ngoài.danh từWiktionary
- Sờ tìm khi không thể nhìn thấy được (thường là trong nước, trong bóng tối).động từWiktionary
- Tìm một cách hú hoạ, may rủi vì không có căn cứ.động từWiktionary
- . Tìm đến một cách không đàng hoàng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mò cá.
-
Mò cua bắt ốc.
-
Tối quá, không biết đằng nào mà mò.
-
Ruộng ngập sâu, phải gặt mò.
-
Không mò ra đầu mối.