TanroDictionary Sổ từ

mòn

Việt
0

mòn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hao dần đi; Mất dần đi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hao dần đi; Mất dần đi.advWiktionary

Ví dụ

  1. Nước chảy đá mòn. (tục ngữ)

  2. Đá mòn nhưng dạ chẳng mòn. (ca dao)