Nghĩa tiếng Việt
- Để tay vào vật gì.động từWiktionary
- Động đến.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đừng mó vào súng.
-
Tính nó hay tự ái, không ai muốn mó đến nó.
mó là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Để tay vào vật gì; Động đến.
Đừng mó vào súng.
Tính nó hay tự ái, không ai muốn mó đến nó.