TanroDictionary Sổ từ

mó

Việt
0

mó là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Để tay vào vật gì; Động đến.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để tay vào vật gì.động từWiktionary
  2. Động đến.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đừng mó vào súng.

  2. Tính nó hay tự ái, không ai muốn mó đến nó.