TanroDictionary Sổ từ

môi

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với muôi: Thứ thìa lớn dùng để múc canhdanh từ
  2. Phần thịt ở ngoài cửa miệng, che lấy răng.danh từ
  3. Người bện bằng rơm để phụ đồng.danh từ
  4. Người làm mối.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Môi hở răng lạnh. (tục ngữ)

  2. Bà môi.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép