Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với muôi: Thứ thìa lớn dùng để múc canhdanh từ
- Phần thịt ở ngoài cửa miệng, che lấy răng.danh từ
- Người bện bằng rơm để phụ đồng.danh từ
- Người làm mối.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Môi hở răng lạnh. (tục ngữ)
-
Bà môi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép