TanroDictionary Sổ từ

mõ

Việt
0

mõ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhạc khí gõ làm bằng tre, gỗ, lòng rỗng, dùng để điểm nhịp, đệm nhịp hay để báo hiệu, phát hiệu lệnh; Người cùng đinh chuyên đánh mõ rao việc làng thời trước (hàm ý coi khinh).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhạc khí gõ làm bằng tre, gỗ, lòng rỗng, dùng để điểm nhịp, đệm nhịp hay để báo hiệu, phát hiệu lệnh.danh từWiktionary
  2. Người cùng đinh chuyên đánh mõ rao việc làng thời trước (hàm ý coi khinh).danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Gõ mõ.

  2. Đánh mõ báo động.

  3. Rao mõ.

  4. Mõ trâu (mõ nhỏ đeo ở cổ con trâu).

  5. Mấy đời làm mõ.