TanroDictionary Sổ từ

mơ

Việt
0

mơ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài cây cùng họ với mận, quả có vị chua, thường được muối làm ô mai; Như mơ lông; Thấy trong khi ngủ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài cây cùng họ với mận, quả có vị chua, thường được muối làm ô mai.danh từWiktionary
  2. Cùng nghĩa với mơ lông: Loài cây leo lá có lông, thường mọc hoang, cũng nói là mơ lôngdanh từWiktionary
  3. Thấy trong khi ngủ.động từWiktionary
  4. Mong ước.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Hoa mơ lại trắng vườn cam lại vàng (Tố Hữu)

  2. Đêm đêm mơ thấy vợ về.

  3. Giọt mưa cửu hạn còn mơ đến rày (Cung oán ngâm khúc)