Nghĩa tiếng Việt
- Loài cây cùng họ với mận, quả có vị chua, thường được muối làm ô mai.danh từWiktionary
- Cùng nghĩa với mơ lông: Loài cây leo lá có lông, thường mọc hoang, cũng nói là mơ lôngdanh từWiktionary
- Thấy trong khi ngủ.động từWiktionary
- Mong ước.động từWiktionary
Ví dụ
-
Hoa mơ lại trắng vườn cam lại vàng (Tố Hữu)
-
Đêm đêm mơ thấy vợ về.
-
Giọt mưa cửu hạn còn mơ đến rày (Cung oán ngâm khúc)