mảy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần rất nhỏ.
Đã hết nhẵn, chẳng còn một mảy nào.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm