Nghĩa tiếng Việt
- Thân thể.danh từWiktionary
- Nói hạt hay quả to và chắc.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Đầu chấy mẩy rận. (tục ngữ)
-
Đau mình đau mẩy.
-
Thóc mẩy.
mẩy là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thân thể; Nói hạt hay quả to và chắc.
Đầu chấy mẩy rận. (tục ngữ)
Đau mình đau mẩy.
Thóc mẩy.