TanroDictionary Sổ từ

mẹ

Việt
0

mẹ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Người đàn bà có con, trong quan hệ với con cái; Con vật cái, trực tiếp sinh ra đàn con nào đó; Người đàn bà đáng bậc mẹ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đàn bà có con, trong quan hệ với con cái.danh từWiktionary
  2. Con vật cái, trực tiếp sinh ra đàn con nào đó.danh từWiktionary
  3. Người đàn bà đáng bậc mẹ.danh từWiktionary
  4. Cái gốc, cái xuất phát những cái khác.danh từWiktionary
  5. Từ ngữ được dùng để than vãn hoặc chửi rủa ai đóthán từWiktionary

Ví dụ

  1. Nhớ mẹ.

  2. Gửi thư cho mẹ.

  3. Mẹ thương con.

  4. Gà con tìm mẹ.

  5. Người mẹ chiến sĩ.