Nghĩa tiếng Việt
- Người đàn bà có con, trong quan hệ với con cái.danh từWiktionary
- Con vật cái, trực tiếp sinh ra đàn con nào đó.danh từWiktionary
- Người đàn bà đáng bậc mẹ.danh từWiktionary
- Cái gốc, cái xuất phát những cái khác.danh từWiktionary
- Từ ngữ được dùng để than vãn hoặc chửi rủa ai đóthán từWiktionary
Ví dụ
-
Nhớ mẹ.
-
Gửi thư cho mẹ.
-
Mẹ thương con.
-
Gà con tìm mẹ.
-
Người mẹ chiến sĩ.