TanroDictionary Sổ từ

mẻ

Việt
0

mẻ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chất chua làm bằng cơm nguội lên men; Số lượng vật cùng loại trong mỗi lần trải qua một biến đổi chung, chịu chung một tác dụng; Trận (thtục).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất chua làm bằng cơm nguội lên men.danh từWiktionary
  2. Số lượng vật cùng loại trong mỗi lần trải qua một biến đổi chung, chịu chung một tác dụng.danh từWiktionary
  3. Trận (thtục).danh từWiktionary
  4. Vỡ mất một miếng nhỏ ở miệng, ở phía trên.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Rang một mẻ lạc.

  2. Đánh hai mẻ tép.

  3. Đánh cho nó một mẻ.

  4. Cãi nhau một mẻ.

  5. Bát mẻ.