Nghĩa tiếng Việt
- Chất chua làm bằng cơm nguội lên men.danh từWiktionary
- Số lượng vật cùng loại trong mỗi lần trải qua một biến đổi chung, chịu chung một tác dụng.danh từWiktionary
- Trận (thtục).danh từWiktionary
- Vỡ mất một miếng nhỏ ở miệng, ở phía trên.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Rang một mẻ lạc.
-
Đánh hai mẻ tép.
-
Đánh cho nó một mẻ.
-
Cãi nhau một mẻ.
-
Bát mẻ.