TanroDictionary Sổ từ

mễ

Việt
0

mễ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thứ ghế nhỏ, dài, thường dùng để kê phản.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thứ ghế nhỏ, dài, thường dùng để kê phản.danh từWiktionary