Nghĩa tiếng Việt
- Từ chỉ con trai, con gái của vua trong triều đình nhà Nguyễn.danh từWiktionary
- .danh từWiktionary
- Cùng nghĩa với bà: Người đàn bà sinh ra cha mẹ mình; mẹ của cha, mẹ mìnhdanh từWiktionary
Ví dụ
-
Mệ nội, mệ ngoại.
mệ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ chỉ con trai, con gái của vua trong triều đình nhà Nguyễn; ; Như bà.
Mệ nội, mệ ngoại.