TanroDictionary Sổ từ

mệ

Việt
0

mệ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ chỉ con trai, con gái của vua trong triều đình nhà Nguyễn; ; Như bà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ chỉ con trai, con gái của vua trong triều đình nhà Nguyễn.danh từWiktionary
  2. .danh từWiktionary
  3. Cùng nghĩa với bà: Người đàn bà sinh ra cha mẹ mình; mẹ của cha, mẹ mìnhdanh từWiktionary

Ví dụ

  1. Mệ nội, mệ ngoại.