Nghĩa tiếng Việt
- Nhẵn và êm.tính từ い
- yêu mến, nịnh hót, lấy nhan sắc và lời nói làm người ta mê.động từ
- ngủ say.động từ
- ma quỷ, mê loạn.động từ
Ví dụ
-
Tấm vải mị mặt.
-
mị dân
.
-
mộng mị
.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép