TanroDictionary Sổ từ

mị

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhẵn và êm.tính từ い
  2. yêu mến, nịnh hót, lấy nhan sắc và lời nói làm người ta mê.động từ
  3. ngủ say.động từ
  4. ma quỷ, mê loạn.động từ

Ví dụ

  1. Tấm vải mị mặt.

  2. mị dân

    .

  3. mộng mị

    .

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép