TanroDictionary Sổ từ

mỏ

Việt
0

mỏ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần sừng cứng chìa ra ngoài miệng loài chim; Bộ phận một số vật có hình dạng như mỏ chim; Nơi tập trung khoáng sản dưới đất với trữ lượng lớn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần sừng cứng chìa ra ngoài miệng loài chim.danh từWiktionary
  2. Bộ phận một số vật có hình dạng như mỏ chim.danh từWiktionary
  3. Nơi tập trung khoáng sản dưới đất với trữ lượng lớn.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Mỏ chim.

  2. Con sáo mỏ vàng.

  3. Mỏ hàn.

  4. Mỏ neo.

  5. Venezuela có nhiều mỏ dầu.