Nghĩa tiếng Việt
- Phần sừng cứng chìa ra ngoài miệng loài chim.danh từWiktionary
- Bộ phận một số vật có hình dạng như mỏ chim.danh từWiktionary
- Nơi tập trung khoáng sản dưới đất với trữ lượng lớn.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Mỏ chim.
-
Con sáo mỏ vàng.
-
Mỏ hàn.
-
Mỏ neo.
-
Venezuela có nhiều mỏ dầu.