Nghĩa tiếng Việt
- Ụ đất ở trên chỗ chôn xác người chết.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Trải bao thỏ lặn, ác tà, ấy mồ vô chủ, ai mà viếng thăm (Truyện Kiều)
mồ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ụ đất ở trên chỗ chôn xác người chết.
Trải bao thỏ lặn, ác tà, ấy mồ vô chủ, ai mà viếng thăm (Truyện Kiều)