Nghĩa tiếng Việt
- Nhặt thức ăn hoặc cắp mỏ vào đâu.động từWiktionary
- Ăn cắp.động từWiktionary
- Dùng dao rạch bụng các con vật.động từWiktionary
- Phẫu thuật trên cơ thể, chữa bệnh, cứu người.động từWiktionary
- Giết gia súc để lấy thịt.động từWiktionary
- Bán với giá cắt cổ để kiếm nhiều lời lãi.động từWiktionary
Ví dụ
-
Gà mổ thóc.
-
Nuôi cò, cò mổ mắt. (tục ngữ)
-
Bọn chúng nó mổ mất chiếc va li một hành khách.
-
Mổ cá.
-
Mổ gà.