TanroDictionary Sổ từ

mổ

Việt
0

mổ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhặt thức ăn hoặc cắp mỏ vào đâu; Ăn cắp; Dùng dao rạch bụng các con vật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhặt thức ăn hoặc cắp mỏ vào đâu.động từWiktionary
  2. Ăn cắp.động từWiktionary
  3. Dùng dao rạch bụng các con vật.động từWiktionary
  4. Phẫu thuật trên cơ thể, chữa bệnh, cứu người.động từWiktionary
  5. Giết gia súc để lấy thịt.động từWiktionary
  6. Bán với giá cắt cổ để kiếm nhiều lời lãi.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Gà mổ thóc.

  2. Nuôi cò, cò mổ mắt. (tục ngữ)

  3. Bọn chúng nó mổ mất chiếc va li một hành khách.

  4. Mổ cá.

  5. Mổ gà.