Nghĩa tiếng Việt
- Từ dùng để tự xưng nói trống.đại từWiktionary
- Từ chỉ một người, một vật, một nơi không cần nói rõ tên.đại từWiktionary
Ví dụ
-
Như mỗ đây.
-
Ông mỗ sinh ngày mỗ ở xã mỗ.
mỗ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ dùng để tự xưng nói trống; Từ chỉ một người, một vật, một nơi không cần nói rõ tên.
Như mỗ đây.
Ông mỗ sinh ngày mỗ ở xã mỗ.