TanroDictionary Sổ từ

mỗ

Việt
0

mỗ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ dùng để tự xưng nói trống; Từ chỉ một người, một vật, một nơi không cần nói rõ tên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ dùng để tự xưng nói trống.đại từWiktionary
  2. Từ chỉ một người, một vật, một nơi không cần nói rõ tên.đại từWiktionary

Ví dụ

  1. Như mỗ đây.

  2. Ông mỗ sinh ngày mỗ ở xã mỗ.