TanroDictionary Sổ từ

mớ

Việt
0

mớ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mười vạn; Tập hợp gồm một số vật cùng loại được gộp lại thành đơn vị; Số lượng tương đối nhiều những vật, những thứ cùng loại (thường bị coi là ít có giá trị) nhưng khác nhau nhiều và ở tình trạng lộn xộn, không có trật tự (hàm ý chê).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mười vạn.danh từWiktionary
  2. Tập hợp gồm một số vật cùng loại được gộp lại thành đơn vị.danh từWiktionary
  3. Số lượng tương đối nhiều những vật, những thứ cùng loại (thường bị coi là ít có giá trị) nhưng khác nhau nhiều và ở tình trạng lộn xộn, không có trật tự (hàm ý chê).danh từWiktionary
  4. Nói mê trong khi ngủ.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Trăm nghìn vạn mớ để vào đâu (Trần Tế Xương)

  2. Mớ rau muống.