Nghĩa tiếng Việt
- Mười vạn.danh từWiktionary
- Tập hợp gồm một số vật cùng loại được gộp lại thành đơn vị.danh từWiktionary
- Số lượng tương đối nhiều những vật, những thứ cùng loại (thường bị coi là ít có giá trị) nhưng khác nhau nhiều và ở tình trạng lộn xộn, không có trật tự (hàm ý chê).danh từWiktionary
- Nói mê trong khi ngủ.động từWiktionary
Ví dụ
-
Trăm nghìn vạn mớ để vào đâu (Trần Tế Xương)
-
Mớ rau muống.