TanroDictionary Sổ từ

mở

Việt
0

mở là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm cho hoặc ở trạng thái không còn bị đóng kín, khép kín, bịt kín, mà trong ngoài, bên này bên kia thông được với nhau; Làm cho hoặc ở trạng thái không còn bị thu nhỏ, dồn, ép, gấp, v. V. lại, mà được trải rộng, xoè rộng ra; Làm cho máy móc không còn bị đóng lại nữa mà chuyển sang trạng thái hoạt động.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho hoặc ở trạng thái không còn bị đóng kín, khép kín, bịt kín, mà trong ngoài, bên này bên kia thông được với nhau.động từWiktionary
  2. Làm cho hoặc ở trạng thái không còn bị thu nhỏ, dồn, ép, gấp, v. V. lại, mà được trải rộng, xoè rộng ra.động từWiktionary
  3. Làm cho máy móc không còn bị đóng lại nữa mà chuyển sang trạng thái hoạt động.động từWiktionary
  4. Tổ chức ra cơ sở sản xuất, cơ quan văn hoá và làm cho bắt đầu hoạt động.động từWiktionary
  5. Tổ chức ra và bắt đầu tiến hành.động từWiktionary
  6. Làm xuất hiện một tình hình, một thời kì mới đầy triển vọng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Mở cửa phòng.

  2. Mở nắp hộp.

  3. Mở một lối đi.

  4. Cửa sổ mở ra vườn hoa.

  5. Một hệ thống mở (không khép kín).