Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho hoặc ở trạng thái không còn bị đóng kín, khép kín, bịt kín, mà trong ngoài, bên này bên kia thông được với nhau.động từWiktionary
- Làm cho hoặc ở trạng thái không còn bị thu nhỏ, dồn, ép, gấp, v. V. lại, mà được trải rộng, xoè rộng ra.động từWiktionary
- Làm cho máy móc không còn bị đóng lại nữa mà chuyển sang trạng thái hoạt động.động từWiktionary
- Tổ chức ra cơ sở sản xuất, cơ quan văn hoá và làm cho bắt đầu hoạt động.động từWiktionary
- Tổ chức ra và bắt đầu tiến hành.động từWiktionary
- Làm xuất hiện một tình hình, một thời kì mới đầy triển vọng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Mở cửa phòng.
-
Mở nắp hộp.
-
Mở một lối đi.
-
Cửa sổ mở ra vườn hoa.
-
Một hệ thống mở (không khép kín).