TanroDictionary Sổ từ

mợ

Việt
0

mợ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: D, đ. 1. Vợ của cậu; Vợ các cậu ấm thời xưa; Từ người chồng dùng để gọi vợ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. D, đ. 1. Vợ của cậu.unknownWiktionary
  2. Vợ các cậu ấm thời xưa.unknownWiktionary
  3. Từ người chồng dùng để gọi vợ.unknownWiktionary
  4. Từ con dùng để gọi mẹ.unknownWiktionary
  5. Từ bố mẹ chồng dùng để gọi nàng dâu.unknownWiktionary

Ví dụ

  1. Mợ.

  2. Mợ đi chợ nhớ mua quà cho con.