TanroDictionary Sổ từ

macadam

/məˈkædəm/

Anh
0

macadam là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đá dăm nện (để đắp đường); Đường đắp bằng đá dăm nện; Cách đắp đường bằng đá dăm nện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đá dăm nện (để đắp đường).danh từEN-VI Dict
  2. Đường đắp bằng đá dăm nện.danh từEN-VI Dict
  3. Cách đắp đường bằng đá dăm nện.danh từEN-VI Dict
  4. Đắp bằng đá dăm nện.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Workers spread macadam along the road.

  2. The old macadam was rough but strong.

  3. They used macadam on the country lane.

  4. This macadam path drains water well.