TanroDictionary Sổ từ

martyr

/ˈmɑːtə(r)/

Anh
0

martyr là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thánh tử đạo, người tuẫn đạo; Kẻ chết vì nghĩa; kẻ chết vì đạo; kẻ chịu đoạ đày; liệt sĩ; Hành hình (ai) vì đạo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thánh tử đạo, người tuẫn đạo.danh từEN-VI Dict
  2. Kẻ chết vì nghĩa; kẻ chết vì đạo; kẻ chịu đoạ đày; liệt sĩ.danh từEN-VI Dict
  3. Hành hình (ai) vì đạo.động từEN-VI Dict
  4. Hành hạ, đoạ đày.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The martyr stayed calm in the face of danger.

  2. He became a martyr for his cause.

  3. They said the leader was martyred for his faith.

  4. The long delay seemed to martyr her patience.