Nghĩa tiếng Việt
- Mạng che mặt của phụ nữ ngày xưa; mặt nạ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
- Mặt nạ phòng độc.danh từEN-VI Dict
- Đeo mặt nạ cho.động từEN-VI Dict
- Che giấu, giấu giếm, che kín.động từEN-VI Dict
- Nguỵ trang (quân đối phương) bằng lực lượng tương xứng; đứng cản đằng trước (quân cùng phe).động từEN-VI Dict
- Mang mặt nạ giả trang.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She wore a mask to hide her identity.
-
He wore a mask to breathe safely.
-
The artist masked the model before painting.
-
His smile masked his real worry.
-
The team masked the gap with extra players.