TanroDictionary Sổ từ

mask

/mɑːsk/

Anh
0

mask là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mạng che mặt của phụ nữ ngày xưa; mặt nạ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); Mặt nạ phòng độc; Đeo mặt nạ cho.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mạng che mặt của phụ nữ ngày xưa; mặt nạ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
  2. Mặt nạ phòng độc.danh từEN-VI Dict
  3. Đeo mặt nạ cho.động từEN-VI Dict
  4. Che giấu, giấu giếm, che kín.động từEN-VI Dict
  5. Nguỵ trang (quân đối phương) bằng lực lượng tương xứng; đứng cản đằng trước (quân cùng phe).động từEN-VI Dict
  6. Mang mặt nạ giả trang.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a mask to hide her identity.

  2. He wore a mask to breathe safely.

  3. The artist masked the model before painting.

  4. His smile masked his real worry.

  5. The team masked the gap with extra players.