TanroDictionary Sổ từ

meal

/miːl/

Anh
0

meal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bột ((thường) xay chưa mịn); Lượng sữa vắt (vắt một lần ở bò sữa); Bữa ăn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bột ((thường) xay chưa mịn).danh từEN-VI Dict
  2. Lượng sữa vắt (vắt một lần ở bò sữa).danh từEN-VI Dict
  3. Bữa ăn.danh từEN-VI Dict
  4. Ăn, ăn cơm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She bought meal for the bread recipe.

  2. The farmer measured the milk meal carefully.

  3. We should enjoy a healthy meal together.

  4. We meal together every evening.

  5. to take a meal; to eat one's meal

    ăn cơm