Nghĩa tiếng Việt
- Mòng biển ((cũng) sea mew).danh từEN-VI Dict
- Chuồng (cho chim ưng đang thay lông).danh từEN-VI Dict
- Nơi bí mật, hang ổ.danh từEN-VI Dict
- Nhốt (chim ưng) vào chuồng.động từEN-VI Dict
- Nhốt, giam.động từEN-VI Dict
- Meo meo (tiếng mèo kêu).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A mew flew over the quiet harbor.
-
The hawk sat in its mew all day.
-
The cave became their secret mew.
-
They mew the bird until it healed.
-
The police will mew him up in jail.