TanroDictionary Sổ từ

mew

/mjuː/

Anh
0

mew là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mòng biển ((cũng) sea mew); Chuồng (cho chim ưng đang thay lông); Nơi bí mật, hang ổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mòng biển ((cũng) sea mew).danh từEN-VI Dict
  2. Chuồng (cho chim ưng đang thay lông).danh từEN-VI Dict
  3. Nơi bí mật, hang ổ.danh từEN-VI Dict
  4. Nhốt (chim ưng) vào chuồng.động từEN-VI Dict
  5. Nhốt, giam.động từEN-VI Dict
  6. Meo meo (tiếng mèo kêu).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A mew flew over the quiet harbor.

  2. The hawk sat in its mew all day.

  3. The cave became their secret mew.

  4. They mew the bird until it healed.

  5. The police will mew him up in jail.