TanroDictionary Sổ từ

miền

Việt
0

miền là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần đất đai của một nước mang rõ rệt một tính chất địa lý; Phần đất đai thuộc một nước xác định đại khái theo phương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần đất đai của một nước mang rõ rệt một tính chất địa lý.danh từWiktionary
  2. Phần đất đai thuộc một nước xác định đại khái theo phương.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Miền duyên hải.

  2. Miền trung du.

  3. Miền đồng bằng.

  4. Miền rừng núi.

  5. Miền ngược.