Nghĩa tiếng Việt
- Phần đất đai của một nước mang rõ rệt một tính chất địa lý.danh từWiktionary
- Phần đất đai thuộc một nước xác định đại khái theo phương.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Miền duyên hải.
-
Miền trung du.
-
Miền đồng bằng.
-
Miền rừng núi.
-
Miền ngược.