Nghĩa tiếng Việt
- Cho khỏi phải chịu, khỏi phải làm.động từWiktionary
- Đừng (dùng trong lời yêu cầu một cách lịch sự).động từWiktionary
- Chỉ cần (là được).động từWiktionary
Ví dụ
-
Miễn thuế.
-
Miễn lỗi chính tả.
-
Được miễn lao động nặng.
-
Không phận sự miễn vào.
-
Xin miễn hỏi.