Nghĩa tiếng Việt
- Kịch điệu bộ (cổ La-mã, (từ cổ, nghĩa cổ) Hy-lạp).danh từEN-VI Dict
- Diễn viên kịch điệu bộ.danh từEN-VI Dict
- Người giỏi bắt chước; anh hề.danh từEN-VI Dict
- Diễn kịch điệu bộ.động từEN-VI Dict
- Bắt chước điệu b.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the mime today.
-
The mime made everyone laugh without words.
-
He was a mime at the school festival.
-
She can mime a cat very well.
-
Children mime their parents during playtime.