TanroDictionary Sổ từ

mime

/maɪm/

Anh Thông dụng
0

mime là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Kịch điệu bộ (cổ La-mã, (từ cổ, nghĩa cổ) Hy-lạp); Diễn viên kịch điệu bộ; Người giỏi bắt chước; anh hề.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kịch điệu bộ (cổ La-mã, (từ cổ, nghĩa cổ) Hy-lạp).danh từEN-VI Dict
  2. Diễn viên kịch điệu bộ.danh từEN-VI Dict
  3. Người giỏi bắt chước; anh hề.danh từEN-VI Dict
  4. Diễn kịch điệu bộ.động từEN-VI Dict
  5. Bắt chước điệu b.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They discussed the mime today.

  2. The mime made everyone laugh without words.

  3. He was a mime at the school festival.

  4. She can mime a cat very well.

  5. Children mime their parents during playtime.