TanroDictionary Sổ từ

muddle

/ˈmʌdl/

Anh
0

muddle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tình trạng lộn xộn, tình trạng lung tung, tình trạng rối ren ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); Làm lộn xộn, làm lung tung, làm rối; làm hỏng; Làm mụ, làm đần độn; làm rối trí.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tình trạng lộn xộn, tình trạng lung tung, tình trạng rối ren ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từEN-VI Dict
  2. Làm lộn xộn, làm lung tung, làm rối; làm hỏng.động từEN-VI Dict
  3. Làm mụ, làm đần độn; làm rối trí.động từEN-VI Dict
  4. Làm lẫn lộn lung tung.động từEN-VI Dict
  5. Lúng túng, luẩn quẩn, loay hoay.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Everything was in a complete muddle this morning.

  2. Do not muddle the instructions for this cake.

  3. Please muddle the note for me.

  4. They had to muddle through the difficult exam.

  5. all in a muddle

    lộn xộn lung tung cả