Nghĩa tiếng Việt
- Không.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
She spoke na during the meeting.
-
Na, you're wrong.
-
Na, yor wrang.
Không, bạn không đúng.
-
Na, ye cannet watch telly.
Không, con không được coi TV.
Cách đọc khác của 「na」
Nghĩa tiếng Việt
-
danh từ Cây ăn quả, vỏ quả có nhiều mắt, thịt quả trắng, mềm, ngọt, hạt màu đen. Tên khoa học là Annona squamosa.
Wiktionary
-
danh từ Quả của cây này.
Wiktionary
-
động từ Mang theo người một cách lôi thôi, vất vả.
Wiktionary
Ví dụ
- Na mở mắt (sắp chín, kẽ giữa các mắt mở rộng ra).
- Răng đen hạt na.
- Na cả một bị nặng, không bước đi được.
- Na theo lắm thứ linh tinh.