Nghĩa tiếng Việt
- Tóm cổ.động từEN-VI Dict
- Bắt được quả tang.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The guard tried to nab the thief.
-
The guard nabbed him stealing apples.
/næb/
nab là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tóm cổ; Bắt được quả tang.
The guard tried to nab the thief.
The guard nabbed him stealing apples.