TanroDictionary Sổ từ

nail

/neɪl/

Anh Thông dụng
0

nail là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Móng (tay, chân); móng vuốt (thú vật); Cái đinh; Nên (đơn vị đo lường cổ, bằng khoảng 55 cm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Móng (tay, chân); móng vuốt (thú vật).danh từEN-VI Dict
  2. Cái đinh.danh từEN-VI Dict
  3. Nên (đơn vị đo lường cổ, bằng khoảng 55 cm).danh từEN-VI Dict
  4. Đóng đinh; ghìm chặt.động từEN-VI Dict
  5. Bắt giữ, tóm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She painted her nails red.

  2. I need to buy a metal nail.

  3. The cloth was cut to one nail wide.

  4. They will nail the door shut tonight.

  5. Police nailed the thief near the shop.