Nghĩa tiếng Việt
- Móng (tay, chân); móng vuốt (thú vật).danh từEN-VI Dict
- Cái đinh.danh từEN-VI Dict
- Nên (đơn vị đo lường cổ, bằng khoảng 55 cm).danh từEN-VI Dict
- Đóng đinh; ghìm chặt.động từEN-VI Dict
- Bắt giữ, tóm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She painted her nails red.
-
I need to buy a metal nail.
-
The cloth was cut to one nail wide.
-
They will nail the door shut tonight.
-
Police nailed the thief near the shop.