TanroDictionary

neck

/nek/

Anh
0

neck là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cổ (người, súc vật; chai, lọ); Thịt cổ (cừu); Chỗ thắt lại, chỗ hẹp lại (của một cái gì).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cổ (người, súc vật; chai, lọ).danh từEN-VI Dict
  2. Thịt cổ (cừu).danh từEN-VI Dict
  3. Chỗ thắt lại, chỗ hẹp lại (của một cái gì).danh từEN-VI Dict
  4. Tính táo tợn, tính liều lĩnh; người táo tợn, người liều lĩnh.danh từEN-VI Dict
  5. , (từ lóng) ôm cổ; ôm ấp, âu yếm.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Be careful not to break your neck.

  2. The fish had neck for dinner.

  3. The bottle has a narrow neck.

  4. What a neck to tell such a lie!

  5. They necked quietly in the dark corner.