Nghĩa tiếng Việt
- Cổ (người, súc vật; chai, lọ).danh từEN-VI Dict
- Thịt cổ (cừu).danh từEN-VI Dict
- Chỗ thắt lại, chỗ hẹp lại (của một cái gì).danh từEN-VI Dict
- Tính táo tợn, tính liều lĩnh; người táo tợn, người liều lĩnh.danh từEN-VI Dict
- , (từ lóng) ôm cổ; ôm ấp, âu yếm.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Be careful not to break your neck.
-
The fish had neck for dinner.
-
The bottle has a narrow neck.
-
What a neck to tell such a lie!
-
They necked quietly in the dark corner.