Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ có nhiều ngả đường, ngả sông toả đi các hướng khác nhau.danh từWiktionary
- Tên gọi một thanh điệu của tiếng Việt, được ký hiệu bằng dấu ~.danh từWiktionary
- Chuyển đột ngột, ngoài ý muốn, sang vị trí thân sát trên mặt nền, do bị mất thăng bằng.động từWiktionary
- Chết (lối nói tránh, hoặc kiêng kị).động từWiktionary
- Không giữ vững được tinh thần, ý chí do không chịu nổi tác động từ bên ngoài.động từWiktionary
- Xác định, dứt khoát, rõ ràng, không còn phải bàn cãi nữa.động từWiktionary
Ví dụ
-
Ngã năm.
-
Ngã ba sông.
-
Đứng trước ngã ba cuộc đời.
-
Thanh ngã.
-
Dấu ngã.