TanroDictionary Sổ từ

ngã

Việt
0

ngã là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chỗ có nhiều ngả đường, ngả sông toả đi các hướng khác nhau; Tên gọi một thanh điệu của tiếng Việt, được ký hiệu bằng dấu ~; Chuyển đột ngột, ngoài ý muốn, sang vị trí thân sát trên mặt nền, do bị mất thăng bằng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỗ có nhiều ngả đường, ngả sông toả đi các hướng khác nhau.danh từWiktionary
  2. Tên gọi một thanh điệu của tiếng Việt, được ký hiệu bằng dấu ~.danh từWiktionary
  3. Chuyển đột ngột, ngoài ý muốn, sang vị trí thân sát trên mặt nền, do bị mất thăng bằng.động từWiktionary
  4. Chết (lối nói tránh, hoặc kiêng kị).động từWiktionary
  5. Không giữ vững được tinh thần, ý chí do không chịu nổi tác động từ bên ngoài.động từWiktionary
  6. Xác định, dứt khoát, rõ ràng, không còn phải bàn cãi nữa.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Ngã năm.

  2. Ngã ba sông.

  3. Đứng trước ngã ba cuộc đời.

  4. Thanh ngã.

  5. Dấu ngã.