Nghĩa tiếng Việt
- Đường đi theo một hướng nào đó.danh từWiktionary
- chuyển từ vị trí thẳng sang vị trí nghiêng, chếch hoặc nằm ngang.động từWiktionary
- Chuyển từ thái độ, ý kiến trung gian sang hẳn một bên.động từWiktionary
- Chuyển, thay đổi màu sắc, tính chất trạng thái.động từWiktionary
- Lấy ra khỏi và đặt ngửa.động từWiktionary
- Lấy bằng cách đẵn, chặt, giết.động từWiktionary
- Cày cấy, gieo trồng.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đường chia theo mấy ngả.
-
Chia tay mỗi người mỗi ngả.
-
Ngả người xuống giường.
-
Ngả đầu vào ngực mẹ .
-
Mặt Trời ngả về tây.