TanroDictionary Sổ từ

ngả

Việt
0

ngả là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Đường đi theo một hướng nào đó; chuyển từ vị trí thẳng sang vị trí nghiêng, chếch hoặc nằm ngang; Chuyển từ thái độ, ý kiến trung gian sang hẳn một bên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đường đi theo một hướng nào đó.danh từWiktionary
  2. chuyển từ vị trí thẳng sang vị trí nghiêng, chếch hoặc nằm ngang.động từWiktionary
  3. Chuyển từ thái độ, ý kiến trung gian sang hẳn một bên.động từWiktionary
  4. Chuyển, thay đổi màu sắc, tính chất trạng thái.động từWiktionary
  5. Lấy ra khỏi và đặt ngửa.động từWiktionary
  6. Lấy bằng cách đẵn, chặt, giết.động từWiktionary
  7. Cày cấy, gieo trồng.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đường chia theo mấy ngả.

  2. Chia tay mỗi người mỗi ngả.

  3. Ngả người xuống giường.

  4. Ngả đầu vào ngực mẹ .

  5. Mặt Trời ngả về tây.