Nghĩa tiếng Việt Không trừ ai.adv Tiếng Nhật 迄もまでもđến mức, ngay cả さえngay cả, thậm chí でさえngay cả, thậm chí にもcũng, ngay cả, (phủ định) cũng không にしてもdù, cho dù Ví dụ Ngay cả những cụ già cũng đến họp. Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép